Mẫu ngữ pháp so sánh

Mẫu ngữ pháp so sánh

Học cách sử dụng những mẫu ngữ pháp:

~にしては
~にしろ/~に(も)せよ/~にしても
~にかかわらず/~に(は)かかわりなく

~にしては

意味

そのことから当然予想されることと違って So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác 接続 [動・い形・な形・名]の普通形+にしては (ただし[な形]と[名]は[だ]がつかない)


① 兄はアメリカに20 年いたにしては英語が下手だ。
Dù anh trai sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc.

② 山田さんは忙しいにしては、よく手紙をくれます。
Bác Yamada rất bận rộn nhưng vẫn hay viết thư cho tôi.

③ 彼は歌手だったにしては歌が下手だ。
Anh ta là ca sĩ đấy nhưng hát dở tệ.

④ 彼は力士にしては小柄(こがら)だ。
Anh ta là lực sĩ nhưng mà người nhỏ.


 ~にしろ/~に(も)せよ/~にしても

接続
[動・い形・な形・名]の普通形+にしろ (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない
[な形-である][名-である]も使う)

A 意味

たとえ~ても・~でも Ngay cả nếu, tỉ như ~, vẫn ~



① どんな人間にしろ長所はあるものだ。
Dù là người nào thì cũng có sở trường.

② いくら忙しいにもせよ食事をしないのはよくない。
Ngay cả là bận đến thế nào, bỏ ăn là không tốt.

③ いくら体が丈夫であるにせよ、そんなに働いたら病気になりますよ。
Dù dai sức thế nào đi nữa, làm việc cỡ đó thì ốm mất đấy.

④ 中古の家を買うにしても借金しなければならない。
Dù là mua một cái nhà cũ nhưng vẫn phải vay tiền.

B 意味

~でも~でも、どちらでも Cái nào cũng ~



① ビールにしろ、日本酒にしろ飲んだら運転できない。
Bia cũng thế, rượu cũng thế, đã uống vào thì không lái xe được.

② 好きにせよ嫌いにせよ、彼女が優(すぐ)れた歌手であることはみんなが認めている。
Dù thích hay không thích, mọi người đều công nhận cô ấy là một ca sĩ xuất sắc.

③ 自分でやるにしても、人に頼むにしてもこれは時間がかかる。
Tự làm hay nhờ người khác làm thì việc này đều tốn thời gian

~にかかわらず/~に(は)かかわりなく

意味

~に関係なく Không liên quan đến~ 接続 [動-辞書形]+[動-ない形-ない] [名] +にかかわらず



① 参加するしないにかかわらず、必ず返事をください。
Không tính là có tham gia hay không, nhất định hãy trả lời nhé.

② あの会社は外国語の能力にかかわらず、国際感覚を持った人を採用(さいよう)する。
Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.

③ 経験の有無にかかわりなく、入社後の研修に参加していただきたい。
Không quan tâm là đã có kinh nghiệm hay chưa, sau khi vào công ty chúng tôi muốn bạn tham gia tập huấn.

④ このゲームは、年齢や性別にかかわらず、だれでも楽しめる。
Trò chơi này thì không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng thích.


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Ngữ pháp nâng cao Mẫu ngữ pháp so sánh