Bài 1: Minnano Nihongo Sơ cấp 1 (P2)

Bài 1: Minnano Nihongo Sơ cấp 1 (P2)

練習C Luyện tập C

1.    A:失礼ですが、お名前は?
Xin lỗi, anh tên gì vậy?
         B:イーです。Tôi là Y
         A:リーさんですか。Anh là Lee à?
         B: いいえ、イーです。Không, Tôi là Y           
                  1) 1.サントス
                       2.サンタス
                  2)1.ワット
                      2.アット
                  3)1.タワポン
                      2.タナポン




2.A:   始めまして。マイク・ミラーです。
            Lần đầu tiên gặp anh. Tôi là Maku-Mira.

            アメリカから 来ました。どうぞ よろしく。
            Tôi đến từ Mỹ. Rất hân hạnh được biết ông

        B:佐藤です。どうぞ よろしく。
            Tôi là Sato, rất hân hạnh được biết ông

                 1)   1.ホセ。サントス

                       2.ブラジル( Brazil)
                 2)  1.カリナ

                       2.インドネシア(Indonesia)

                 3)1.ワン

                     2.中国(ちゅうこく)Trung Quốc



3.A:皆さん(みなさん)、こちらは マイク。ミラーさんです。

     Thưa các bạn,đây là anh Mira.
    B:おはよう ございます。マイク。ミラーです。
    Xin chào mọi người, tôi là Maku-Mira
        IMCの 社員(しゃいん)です。どうぞ よろしく お願い(おねがい)します。
        Tôi là nhân viên công ty. Mong mọi người giúp đỡ

1)    1.    ホセ。サントス

        2.    ブラジルエアーの 社員 
               Nhân viên công ty của Hãng hàng không Brazil

2)    1.     ジョン.ワット

        2.    さくら大学の 教師  Giáo viên trường đại học Sakura

3)    1.    カール。シュミット

        2.    バワー電気の エンジニア Kỹ sư của công ty điện lực Bawa

葉(ことば): từ vựng

わたし:Tôi
わたしたち:Chúng tôi
あなた:anh, chị, ông, bà, bạn (ngôi thứ 2 số ít)
あのひと:người kia
(あのかた): Cách nói lịch sự của あのひと
みなさん:Các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
~さん:anh, chị, ông, bà ( cách gọi người khác lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)
~ちゃん:hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho ~さん
~くん: hậu tố thêm vào sau tên của em trai
~じん:hậu tố mang nghĩa người(nước)
Ví dụ:アメリカじん:người Mỹ
せんせい:giáo viên
きょうし:giáo viên
がくせい:học sinh, sinh viên
かいしゃいん:nhân viên công ty
しゃいん: nhân viên công ty ( dùm kèm theo tên công ty)
ぎんこういん:nhân viên ngân hàng
いしゃ:bác sĩ
けんきゅうしゃ:nghiên cứu sinh
エンジニア:kỹ sư
だいがく:trường đại học
びょういん:bệnh viện
でんき:điện, đèn điện
だれ:(どなた)đại học, trường đại học
~さい:tuổi
なんさい:bao nhiêu tuổi
(おいくつ)
はい:vâng, dạ
いいえ:xin lỗi
しつれいですが:xin lỗi...
おなまえは?tên anh, tên chị là gì?
はじめまして。Rất hân hạnh được gặp anh chị(đây là lời chào đầu tiên)
どうぞよろしく「おねがいします」Rất mong được sự giúp đỡ từ anh/chị
こちらは~さんです。đây là~
~からきました。Tôi đến từ~



Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài 1: Minnano Nihongo Sơ cấp 1 (P2)