Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp 1 (P1)
You are here: Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp 1 (P1)

Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp 1 (P1)


Bài mở đầu

I/ 日本語の撥音( にほんごのはつおん)




 え

























 へ









 

 






 わ



 

 







 じ



















きゃ

きゅ

きょ

 

 

しゃ

しゅ

しょ

 

 

ちゃ

ちゅ

ちょ

 

 

にゃ

にゅ

にょ

 

 

ひゃ

ひゅ

ひょ

 

 

みゃ

みゅ

みょ

 

 

りゃ

りゅ

りょ

 

 

ぎゃ

ぎゅ

ぎょ

 

 

じゃ

じゅ

じょ

 

 

びゃ

びゅ

びょ

 

 

ぴゃ

ぴゅ

ぴょ

 

 




2. 長音( ちょうおん)

おばさん(dì, cô):おばあさん(bà)                   
おじさん(chú, bác):おじいさん(ông)      
ゆき(tuyết):ゆうき(dũng khí)                        
 え(bức tranh):ええ(vâng)             
とる(lấy):とおる(vượt qua, thông qua)           
 ここ(ở đây):こうこう(trường cấp 3)         
へや(phòng):へいや(đồng bằng) カード(thẻ)  
タクシー (taxi)    
スーパー (siêu thị)                               
テープ (băng cassette)                        
ノート(cuốn vở)




3.撥音(はつおん)

えんぴつ: cây bút chì           
みんな: mọi người           
てんき: thời tiết
きんえん: cấm hút thuốc




4.促音(そくおん)

ぶか(cấp dưới):ぶっか(vật giá)            
かさい(bị cháy):かっさい
おと(âm thanh):おっと(người chồng)        
  にっき:nhật ký                 
ざっし: tạp chí                                
  きって: vé        
いっぱい: đầy                                  
  コップ: cái cốc, cái ly     
ベット: cái giường




5.拗音(ようおん)

ひやく(bước nhảy vọt):ひゃく(1 trăm)                 
 じゆう(tự do):じゅう(số 10)   
びよういん(thẩm mỹ viện):びょういん(bệnh viện)   
 シャツ(áo sơ mi)
おちゃ(trà)              
ぎゅうにゅう(sữa bò)     
 きょう(hôm nay)    
ぶちょう(trưởng phòng)                                
りょこう(đi du lịch)




 

ĐĂNG NHẬP - ĐĂNG KÝ





NHẬN XÉT

Bạn thấy học tiếng Nhật khó Nhất là gì?
 

ĐỐI TÁC CỦA CHÚNG TÔI

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN

 


Hoc tieng Nhat, Học tiếng Nhật, Hoc tieng Nhat Online trang chủ Luyện nghe cơ bản Bài mở đầu: Minnano nihongo Sơ cấp 1 (P1)